• /kən´spikjuəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
    traffic signs should be conspicuous
    các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy
    Làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý
    he is conspicuous for his bravery
    anh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm
    to make oneself conspicuous
    làm cho người ta để ý đến mình

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    dễ thấy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X