• /¸aut´stændiη/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội
    an outstanding landmark
    một cái mốc nổi bật
    Còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...)
    outstanding debts
    những món nợ chưa trả

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nổi tiếng; (toán kinh tế ) chưa trả hết; quá hạn

    Kinh tế

    chưa được chi trả

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X