• /´prɔminənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Lồi lên, nhô lên
    prominent cheek-bones
    đôi gò má cao
    Dễ thấy, nổi bật
    the most prominent feature in the landscape
    nét nổi bật nhất trong phong cảnh
    Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)
    a prominent political figure
    một nhân vật chính trị lỗi lạc

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    nổi bật

    Kinh tế

    đáng chú ý
    nổi bật

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X