• Revision as of 09:08, ngày 30 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸mɔdə´reiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tiết chế, sự điều độ
    moderation in eating and drinking
    sự ăn uống điều độ
    ( số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    sự giảm tốc
    sự làm chậm
    moderation of neutrons
    sự làm chậm nơtron

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X