• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    ((đánh cờ) quân cờ thấp)
    Dòng 13: Dòng 13:
    =====(đánh cờ) quân cờ thấp=====
    =====(đánh cờ) quân cờ thấp=====
    -
    ::[[castles]] [[in]] [[the]] [[air]] ([[in]] Spain)
     
    -
    ::lâu dài trên bãi cát; chuyện viễn vông, chuyện không thực hiện được; mơ mộng hão huyền
     
    -
    ::[[to]] [[build]] [[castles]] [[in]] [[the]] [[air]] ([[in]] Spain)
     
    -
    ::xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viễn vông
     
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==

    02:48, ngày 31 tháng 12 năm 2007

    /'kɑ:sl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thành trì, thành quách
    Lâu dài
    (đánh cờ) quân cờ thấp

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ khóa
    pháo đài, lâu đài

    Giải thích EN: 1. a large structure characteristic of the European Middle Ages, consisting of a fortified building or buildings surrounded by high, thick walls and usually also a water-filled moat; used by feudal lords as a fortress and residence.a large structure characteristic of the European Middle Ages, consisting of a fortified building or buildings surrounded by high, thick walls and usually also a water-filled moat; used by feudal lords as a fortress and residence.2. any massive, imposing building that is modeled after or thought to resemble a medieval castle.any massive, imposing building that is modeled after or thought to resemble a medieval castle.

    Giải thích VN: 1. Một cấu trúc tiêu biểu của thời kỳ Trung Cổ ở Châu Âu. Chúng gồm các tòa nhà vững chắc được bao quanh bởi các bức tường cao, dày và các hào nước và là các pháo đài hay các tòa nhà nguy nga tráng lệ của các lãnh chúa phong kiến///2. Dùng để chỉ một tòa nhà to lớn, uy nghi và là kiểu mẫu khi nghĩ đến các lâu đài thời Trung cổ.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cái khóa
    khóa vòm
    khớp
    lâu đài

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Fortress, stronghold, citadel: The king moved to WindsorCastle during the winter.
    Mansion, palace, manor-house, hall,chƒteau: Mr Mooney lives alone in his castle and has nothing todo with his neighbours.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A a large fortified building or group ofbuildings; a stronghold. b a formerly fortified mansion.
    Chess = ROOK(2).

    V. Chess 1 intr. make a special move (onceonly in a game on each side) in which the king is moved twosquares along the back rank and the nearer rook is moved to thesquare passed over by the king.

    Tr. move (the king) bycastling.
    Castles in the air (or in Spain) a visionaryunattainable scheme; a day-dream.
    Castled adj. [AF & ONFcastel, chastel f. L castellum dimin. of castrum fort]

    Tham khảo chung

    • castle : National Weather Service
    • castle : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X