• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (06:49, ngày 17 tháng 5 năm 2010) (Sửa) (undo)
    (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    [kən'troulə]
    +
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
     +
    {{Phiên âm}}
     +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
     
    ===Toán & tin===
    ===Toán & tin===

    Hiện nay

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Toán & tin

    được điều chỉnh, được kiểm tra

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    được điều chỉnh
    automatically controlled
    được điều chỉnh tự động
    automatically controlled damper
    clapê được điều chỉnh tự động
    automatically controlled system
    hệ được điều chỉnh tự động
    controlled amount
    số lượng được điều chỉnh
    controlled atmosphere
    atmosphe được điều chỉnh
    controlled atmosphere
    atmosphere được điều chỉnh
    controlled chilling
    làm lạnh được điều chỉnh
    controlled directional drilling
    khoan định hướng được điều chỉnh
    controlled humidity
    độ ẩm được điều chỉnh
    controlled humidity area
    vùng độ ẩm được điều chỉnh
    controlled temperature
    nhiệt độ được điều chỉnh
    temperature controlled container
    côngtenơ được điều chỉnh nhiệt độ
    temperature controlled system
    hệ (thống) được điều chỉnh nhiệt độ
    thermostatically controlled
    được điều chỉnh (khống chế) theo sự ổn nhiệt
    zone controlled refrigerating system
    hệ (thống) lạnh được điều chỉnh theo vùng
    được điều khiển
    closed-loop controlled system
    hệ được điều khiển vòng đóng
    controlled member
    đối tượng (được) điều khiển
    controlled spillway
    đập tràn được điều khiển
    controlled system
    hệ (thống) được điều khiển
    controlled tipping
    quá trình được điều khiển
    controlled variable
    biến được điều khiển
    controlled ventilation
    thông gió được điều khiển
    current controlled current source
    dòng điện được điều khiển bằng dòng
    Digitally Controlled Oscillator (DCO)
    bộ tạo sóng được điều khiển bằng kỹ thuật số
    indirect controlled variable
    biến được điều khiển gián tiếp
    Numerically controlled oscillator (NCO)
    máy hiện sóng được điều khiển bằng số
    Oven Controlled Xtal Oscillator (OCXO)
    bộ tạo dao động tinh thể được điều khiển bằng lò cao tần
    remote controlled
    được điều khiển từ xa
    Silicon Controlled Rectifier (SCR)
    Bộ chỉnh lưu được điều khiển bằng Silic
    Silicon Controlled Switch (SCS)
    Chuyển mạch được điều khiển bằng Silic
    silicon-controlled rectifier (SCR)
    bộ chỉnh lưu silic được điều khiển
    silicon-controlled switch (SCS)
    chuyển mạch silic được điều khiển

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X