• /ə'piə/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Xuất hiện, hiện ra, ló ra
    Trình diện; ra mắt
    to appear before a court
    ra hầu toà
    to appear on the stage
    ra sân khấu (diễn viên)
    Được xuất bản (sách)
    the book will appear in a week
    một tuần nữa cuốn sách sẽ được xuất bản
    Hình như, có vẻ
    there appears to be a mistake
    hình như có một sự lầm lẫn

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    hiện ra

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X