• /ˈtʃɪkin/

    Thông dụng

    Danh từ

    Con gà
    Gà con; gà giò
    Thịt gà
    (nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
    he is no chicken
    nó không còn là trẻ nhỏ nữa
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơ; cô gái ngây thơ
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay khu trục

    Cấu trúc từ

    to count one's chickens before they are hatched
    (tục ngữ) chưa đẻ đã đặt tên
    that's their chicken
    đó là công việc của họ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X