• Thông dụng

    Danh từ

    Lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
    to have belief in something
    tin tưởng ở cái gì
    to have belief in somebody
    tin tưởng ở ai
    Tín ngưỡng
    freedom of belief
    tự do tín ngưỡng
    to be beyond (past) belief
    không thể tin được
    to the best of my belief
    theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác
    in the belief that...
    cảm thấy tin tưởng rằng
    the patient comes to the hospital in the belief that he will be cured of his chronic disease
    bệnh nhân đến bệnh viện với niềm tin rằng mình sẽ được chữa khỏi căn bệnh mãn tính

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    niềm tin

    Kinh tế

    sự tin tưởng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X