• /in´difərəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang
    Tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị
    Sự không quan trọng
    a matter of indifference
    vấn đề không quan trọng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự không phân biệt

    Kỹ thuật chung

    phiếm định

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X