• /grævəl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sỏi
    fine gravel
    sỏi mịn
    coarse gravel
    sỏi thô
    Cát chứa vàng ( (cũng) auriferous gravel)
    (y học) bệnh sỏi thận
    to suffer from gravel
    (y học) bị bệnh sỏi thận

    Ngoại động từ

    Rải sỏi
    to gravel a path
    rải sỏi một lối đi
    Làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào
    to be gravelled
    lúng túng biết nói thế nào

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    cuội sỏi
    gravel concrete
    bê tông cuội sỏi
    gravel dam
    đập cuội sỏi
    gravel fill
    khối đắp cuội sỏi
    gravel plain placer
    sa khoáng bãi bồi cuội sỏi
    gravel pump
    máy bơm cuội sỏi

    Hóa học & vật liệu

    sỏi

    Giải thích EN: Rounded pebbles between 0.25 inch and 3 inches in diameter, used in concrete and paving materials.  .

    Giải thích VN: Các viên đá cuội tròn có đường kính từ 0.25 đến 3 insơ; dùng trong bê tông và các chất liệu lát.

    Xây dựng

    rải cuội

    Y học

    sỏi, sạn (sỏi nhỏ)

    Kỹ thuật chung

    cát chứa vàng
    cuộn
    ballast gravel
    cuộn làm balát
    gravel concrete
    bê tông cuộn
    đá dăm
    đá vụn
    dăm
    rải sỏi

    Địa chất

    sỏi, cuội

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X