• /kɔ:s/

    Thông dụng

    Tính từ

    Kém, tồi tàn (đồ ăn...)
    To cánh, to sợi, không mịn, thô
    coarse sand
    cát thô
    Thô lỗ, lỗ mãng
    coarse manners
    cử chỉ lỗ mãng
    Thô tục, tục tĩu
    coarse words
    lời lẽ thô tục

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    thô

    Xây dựng

    thô

    Ô tô

    Thô (to)

    Cơ - Điện tử

    (adj) thô

    Cơ khí & công trình

    bước lớn (ren, răng)
    có bước lớn
    không được gia công
    không được hoàn thiện
    không gia công được

    Kinh tế

    hạt
    thô

    Địa chất

    thô, hạt thô, hạt to

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X