• /miks/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
    to mix a dish of salad
    trộn món rau xà lách
    Pha
    to mix drug
    pha thuốc

    Nội động từ

    Hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
    ( (thường) + with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
    he doesn't mix well
    anh ấy không khéo giao thiệp
    (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
    Bị lai giống

    Cấu trúc từ

    to mix up
    trộn đều, hoà đều
    Dính dáng vào
    to be mixed up in an affair
    có dính dáng vào việc gì, có liên can vào việc gì
    Lộn xộn, bối rối, rắc rối
    it is all mixed up in my memory
    tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức
    to be al mixed up
    bối rối vô cùng

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tẩm

    Cơ - Điện tử

    Hỗn hợp, (v) trộn, hòa lẫn, pha lẫn

    Cơ khí & công trình

    trộn (hồ)

    Toán & tin

    hòa trộn

    Kỹ thuật chung

    hỗn hợp
    nhào trộn
    lồng trộn
    pha
    pha trộn

    Kinh tế

    hỗn hợp
    hợp chất
    pha trộn
    trộn lẫn
    vật hỗn hợp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X