• /tint/

    Thông dụng

    Danh từ

    Trạng thái khác nhau của màu sắc, sắc thái khác nhau của màu sắc
    He's an artist who excels at flesh tints
    Anh ta là một hoạ sĩ điêu luyện về các sắc thái da người
    red with a bluish tint
    màu đỏ có sắc hơi xanh
    Thuốc màu nhẹ dùng để nhuộm tóc; sự nhuộm tóc bằng màu nhẹ
    Màu nhẹ, màu sắc
    autumn tints
    những màu úa vàng mùa thu
    Đường gạch, nét chải, vết màu (trên hình vẽ...)

    Ngoại động từ

    Nhuộm màu, tô màu, phủ màu
    blue-tinted hair
    mái tóc nhuộm sắc xanh

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    bôi màu
    đường phân gạch
    màu vẽ
    tạo sắc

    Kỹ thuật chung

    nét chải
    độ màu
    màu sắc
    sắc độ
    sắc thái
    tô màu
    vẽ
    vẻ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    white
    verb
    pale , whiten

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X