• /peil/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm rào bao quanh, quây rào
    Làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám
    Làm lu mờ

    Nội động từ

    Trở nên tái đi, nhợt nhạt, xanh xám
    Lu mờ đi (trở nên kém quan trọng đi so với cái khác)
    my work paled beside his
    công trình của tôi lu mờ đi bên cạnh công trình của anh ấy

    Tính từ

    Tái, nhợt nhạt, xanh xám
    to be pale with fear
    sợ xanh mặt
    to look pale
    trông nhợt nhạt
    to turn pale
    tái đi
    Nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng)

    Danh từ

    Cọc rào, hàng rào
    beyond the pale
    quá giới hạn cho phép

    hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    cọc hàng rào
    cọc rào
    làm rào bao quanh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cọc gỗ
    cừ gỗ
    trụ gỗ
    ván

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X