• Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    pyrotechnics

    Giải thích VN: Thuật ngữ chung để chỉ nhiều loại hóa chất khác nhau dùng để tạo ra khói hoặc ánh sáng; các ứng dụng trong quân đội bao gồm: tạo tín hiệu, chiếu sáng quét; các ứng dụng không thuộc quân đội bao gồm việc chế tạo pháo sáng, pháo [[hoa. ]]

    Giải thích EN: A collective term for various chemicals for producing smoke or light; military uses include signaling, illuminating, and screening; nonmilitary uses include flares and fireworks.a collective term for various chemicals for producing smoke or light; military uses include signaling, illuminating, and screening; nonmilitary uses include flares and fireworks.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X