-
(Khác biệt giữa các bản)n (Thêm nghĩa địa chất)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">'krækiŋ</font>'''/==========/'''<font color="red">'krækiŋ</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====(kỹ thuật) crackinh==========(kỹ thuật) crackinh========Tính từ======Tính từ===- =====Xuất sắc, cừ khôi==========Xuất sắc, cừ khôi=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"- | __TOC__- |}=== Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu===- =====bẻ gãy=====+ =====bẻ gãy=====- + =====cracking=====- =====cracking=====+ - + ''Giải thích EN'': [[A]] [[refining]] [[process]] [[that]] [[decomposes]] [[and]] [[recombines]] [[molecules]] [[of]] [[organic]] [[compounds]], [[especially]] [[hydrocarbons]], [[by]] [[using]] [[heat]], [[to]] [[form]] [[molecules]] [[that]] [[are]] [[suitable]] [[for]] [[motor]] [[fuels]], [[monomers]], [[and]] [[petrochemicals]].''Giải thích EN'': [[A]] [[refining]] [[process]] [[that]] [[decomposes]] [[and]] [[recombines]] [[molecules]] [[of]] [[organic]] [[compounds]], [[especially]] [[hydrocarbons]], [[by]] [[using]] [[heat]], [[to]] [[form]] [[molecules]] [[that]] [[are]] [[suitable]] [[for]] [[motor]] [[fuels]], [[monomers]], [[and]] [[petrochemicals]].- ''Giải thích VN'': Một quy trình tinh luyện phân hủy và kết hợp các phân tử của các hỗn hợp hữu cơ, đặc biệt là hydrocarbon, bằng cách dùng nhiệt, tạo nên các phân tử phùhợp với các loại dầu cho mô tô, hóa dầu.''Giải thích VN'': Một quy trình tinh luyện phân hủy và kết hợp các phân tử của các hỗn hợp hữu cơ, đặc biệt là hydrocarbon, bằng cách dùng nhiệt, tạo nên các phân tử phùhợp với các loại dầu cho mô tô, hóa dầu.::[[catalytic]] [[cracking]]::[[catalytic]] [[cracking]]Dòng 83: Dòng 73: =====crackinh (lọc dầu)==========crackinh (lọc dầu)======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====nứt=====+ =====nứt=====- + =====nứt rạn=====- =====nứt rạn=====+ =====sự làm nứt=====- + =====sự nứt=====- =====sự làm nứt=====+ =====sự rạn=====- + =====sự rạn nứt=====- =====sự nứt=====+ =====sự tạo vết nứt=====- + =====vết nứt=====- =====sự rạn=====+ - + - =====sự rạn nứt=====+ - + - =====sự tạo vết nứt=====+ - + - =====vết nứt=====+ - + =====vết rạn==========vết rạn=====- =====Tham khảo=====+ ===Địa chất===- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=cracking cracking] : Chlorine Online+ =====sự rạn nứt, sự vỡ, crackinh =====- === Oxford===+ - =====Adj. & adv.=====+ - =====Sl.=====+ - + - =====Adj.=====+ - + - =====Outstanding; very good (a crackingperformance).=====+ - + - =====(attrib.) fast and exciting (a cracking speed).=====+ - =====Adv. outstandingly (a cracking good time).=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Hóa học & vật liệu
cracking
Giải thích EN: A refining process that decomposes and recombines molecules of organic compounds, especially hydrocarbons, by using heat, to form molecules that are suitable for motor fuels, monomers, and petrochemicals. Giải thích VN: Một quy trình tinh luyện phân hủy và kết hợp các phân tử của các hỗn hợp hữu cơ, đặc biệt là hydrocarbon, bằng cách dùng nhiệt, tạo nên các phân tử phùhợp với các loại dầu cho mô tô, hóa dầu.
- catalytic cracking
- cracking xúc tác
- catalytic cracking process
- phương pháp cracking xúc tác
- catalytic cracking process
- quá trình cracking xúc tác
- cracking coil
- cuộn dây cracking
- cracking plant
- phân xưởng cracking
- cracking plant
- thiết bị cracking
- cracking process
- quá trình cracking
- cracking reactor
- lò phản ứng cracking
- cracking residuum
- cặn cracking
- cracking still
- chưng cất bằng cracking
- cracking still
- lò cracking
- Dubbs cracking plant
- máy cracking Dubbs
- Fleming cracking process
- quy trình cracking Fleming
- fluid catalytic cracking
- cracking xúc tác tầng sôi
- gyro cracking process
- quá trình cracking gyro
- Houdry fixed-bed catalytic cracking
- phương pháp cracking Houdry
- jenkins cracking process
- quá trình cracking jenkins
- Kellogg cracking process
- quá trình cracking Kellogg
- liquid phase cracking
- cracking pha lỏng
- microspheroidal cracking catalyst
- chất xúc tác cracking vi cầu
- moving bed catalytic cracking
- cracking xúc tác tầng di động
- moving-bed catalytic cracking
- cracking có xúc tác dùng phương pháp di chuyển các luồng
- non-residue cracking
- cracking không để lại bã
- nonresidium cracking process
- quá trình cracking tới hết
- selective cracking
- cracking lựa chọn
- selective cracking process
- quá trình cracking chọn lọc
- steam cracking
- cracking bằng hơi nước
- steam cracking
- cracking dùng hơi nước (lọc dầu)
- thermal cracking
- cracking nhiệt
- thermal cracking
- cracking nhiệt (lọc dầu)
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
