• /'kætəlist/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hoá học) vật xúc tác, chất xúc tác ( (cũng) gọi là catalyzator)

    Chuyên ngành

    Y học

    chất xúc tác

    cac man hinh

    Kinh tế

    chất xúc tác
    biochemical catalyst
    chất xúc tác hóa sinh
    fat-hardening catalyst
    chất xúc tác hidro hóa chất béo
    hydrogenation catalyst
    chất xúc tác hidro hóa
    organic catalyst
    chất xúc tác hữu cơ
    nhân tố kích thích
    vật xúc tác

    Địa chất

    chất xúc tác

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X