-
(Khác biệt giữa các bản)(→Rải đá, lát đá)(→Bằng đá)
Dòng 66: Dòng 66: ::[[stone]] [[building]]::[[stone]] [[building]]::nhà bằng đá::nhà bằng đá+ ===Cấu trúc từ ===+ =====[[to]] [[give]] [[a]] [[stone]] [[for]] [[bread]] =====+ ::giúp đỡ giả vờ+ ===== [[to]] [[mark]] [[with]] [[a]] [[white]] [[stone]] =====+ ::ghi là một ngày vui+ ===== [[stocks]] [[and]] [[stones]] =====+ ::vật vô tri vô giác+ ===== [[stones]] [[will]] [[cry]] [[out]] =====+ ::vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời)+ ===== [[those]] [[who]] [[live]] [[in]] [[glass]] [[houses]] [[should]] [[not]] [[throw]] [[stones]] =====+ ::(nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình+ ===== [[to]] [[throw]] [[stones]] [[at]] [[somebody]] =====+ ::nói xấu ai, vu cáo ai+ ===== [[a]] [[stone]]'s [[throw]] =====+ ::một khoảng rất ngắn+ ===== [[stone]] [[the]] [[crows]] =====+ ::(dùng (như) một lời cảm thán thể hiện ngạc nhiên, bàng hoàng, ghê tởm..)+ :::[[well]], [[stone]] [[the]] [[crows]], [[he's]] [[done]] [[it]] [[again]] !+ ::thật quá quắt, anh ta lại làm cái trò đó nữa!+ ===hình thái từ======hình thái từ===*V-ing: [[stoning]]*V-ing: [[stoning]]04:26, ngày 28 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
( (thường) trong từ ghép) hòn đá được đập, đẽo để dùng vào một mục đích riêng
- a gravestone
- bia mộ
- stepping-stones
- các tảng đá kê bước chân
- paving stones
- đá lát đường
- millstones
- đá cối xay
Oxford
N. & v.
(often in comb.) a piece of stone of a definiteshape or for a particular purpose (tombstone; stepping-stone).6 a a thing resembling stone in hardness or form, e.g. the hardcase of the kernel in some fruits. b Med. (often in pl.) a hardmorbid concretion in the body esp. in the kidney or gall-bladder(gallstones).
Stoned adj. (also in comb.).stoneless adj. stoner n. [OE stan f. Gmc]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
