-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´laudnis</font>'''/==========/'''<font color="red">´laudnis</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Tính chất to, tính chất ầm ĩ==========Tính chất to, tính chất ầm ĩ=====- =====Sự nhiệt liệt; tính kịch liệt (ca ngợi, phản kháng)==========Sự nhiệt liệt; tính kịch liệt (ca ngợi, phản kháng)=====- =====Tính sặc sỡ, tính loè loẹt==========Tính sặc sỡ, tính loè loẹt=====- =====sự nổi âm, sự nổi bật các âm==========sự nổi âm, sự nổi bật các âm=====- - ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"- | __TOC__- |}===Toán & tin======Toán & tin========(vật lý ) âm lượng, cường độ==========(vật lý ) âm lượng, cường độ======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====âm lượng=====+ =====âm lượng=====- + ''Giải thích VN'': Mức độ kêu to hay nhỏ, có thể xác định một cách định lượng bằng máy đo.''Giải thích VN'': Mức độ kêu to hay nhỏ, có thể xác định một cách định lượng bằng máy đo.::[[control]] [[of]] [[subjective]] [[loudness]]::[[control]] [[of]] [[subjective]] [[loudness]]Dòng 93: Dòng 82: ::[[total]] [[loudness]]::[[total]] [[loudness]]::âm lượng toàn phần::âm lượng toàn phần- =====mức âm lượng=====+ =====mức âm lượng=====::[[Crosstalk]] [[Receive]] [[Loudness]] [[Rating]] (XRLR)::[[Crosstalk]] [[Receive]] [[Loudness]] [[Rating]] (XRLR)::mức âm lượng thu xuyên âm::mức âm lượng thu xuyên âmDòng 113: Dòng 102: ::mức âm lượng tiếng vọng của người nói::mức âm lượng tiếng vọng của người nói- == Tham khảo chung ==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]- + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=loudness loudness] : National Weather Service+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
âm lượng
Giải thích VN: Mức độ kêu to hay nhỏ, có thể xác định một cách định lượng bằng máy đo.
- control of subjective loudness
- sự điều chỉnh âm lượng chủ quan
- Crosstalk Receive Loudness Rating (XRLR)
- mức âm lượng thu xuyên âm
- equal loudness
- đẳng âm lượng
- equal-loudness contours
- đường đẳng âm lượng
- equal-loudness level contour
- đường đẳng âm lượng
- formation of loudness
- sự tạo thành âm lượng
- indication of subjective loudness
- sự chỉ báo âm lượng chủ quan
- loudness analyzer
- bộ phân tích âm lượng
- loudness control
- sự điều khiển âm lượng
- loudness control
- sự điều chỉnh âm lượng
- loudness level
- mức âm lượng
- loudness level of test sound
- mức âm lượng của âm thanh thử
- loudness meter
- máy đo âm lượng
- loudness pattern
- đồ thị âm lượng
- loudness pattern
- mẫu âm lượng
- Loudness Rating (LR)
- mức âm lượng
- Loudness Rating Guard Ring Position (LRGP)
- vị trí vòng bảo vệ mức âm lượng
- main loudness
- âm lượng chính
- mean loudness
- âm lượng trung bình
- Overall Echo Loudness Rating (OELR)
- định mức âm lượng tiếng vọng tổng thể
- Overall Loudness Rating (OLR)
- định mức âm lượng tổng thể
- partial masked loudness
- âm lượng bị chắn một phần
- programme loudness meter
- máy đo âm lượng
- programme loudness meter
- thiết bị đo âm lượng
- Receive Loudness Rating (RLR)
- mức âm lượng thu
- Reference Loudness (RL)
- âm lượng tham chiếu
- relative loudness
- âm lượng tương đối
- scales of loudness
- thang đo âm lượng
- Send Loudness Rating (SLR)
- định mức âm lượng phát
- Sidetone Masked Loudness Rating (STMR)
- mức âm lượng đã khử trắc âm
- specific loudness
- âm lượng riêng
- standard loudness reference
- chuẩn gốc âm lượng tiêu chuẩn
- subjective loudness
- âm lượng chủ quan
- Talker Echo Loudness Rating (TERL)
- mức âm lượng tiếng vọng của người nói
- total loudness
- âm lượng toàn phần
mức âm lượng
- Crosstalk Receive Loudness Rating (XRLR)
- mức âm lượng thu xuyên âm
- loudness level of test sound
- mức âm lượng của âm thanh thử
- Loudness Rating Guard Ring Position (LRGP)
- vị trí vòng bảo vệ mức âm lượng
- Overall Echo Loudness Rating (OELR)
- định mức âm lượng tiếng vọng tổng thể
- Overall Loudness Rating (OLR)
- định mức âm lượng tổng thể
- Receive Loudness Rating (RLR)
- mức âm lượng thu
- Send Loudness Rating (SLR)
- định mức âm lượng phát
- Sidetone Masked Loudness Rating (STMR)
- mức âm lượng đã khử trắc âm
- Talker Echo Loudness Rating (TERL)
- mức âm lượng tiếng vọng của người nói
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
