• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (12:22, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 17: Dòng 17:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(hình học ) nhúng chìm=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    Dòng 38: Dòng 41:
    :[[dry]] , [[retrieve]] , [[disinvolve]] , [[ignore]] , [[neglect]]
    :[[dry]] , [[retrieve]] , [[disinvolve]] , [[ignore]] , [[neglect]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /i´mə:s/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Nhúng, nhận chìm, ngâm
    Ngâm (mình) vào nước để rửa tội
    Chôn vào, chôn vùi
    Mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào
    to be immersed in debt
    mắc nợ đìa
    to be immersed in thought
    trầm ngâm suy nghĩ, mãi suy nghĩ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (hình học ) nhúng chìm

    Kỹ thuật chung

    ngâm
    ngâm tẩm
    nhận chìm
    nhúng
    nhúng chìm
    nhúng nước

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X