• Revision as of 20:06, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Còn dư, còn lại, vôi ra
    residual chalk deposits
    lớp trầm tích đá vôi còn lại (sau khi các thứ đá khác bị xói mòn)
    (toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư
    residual oscillation
    dao động dư

    Danh từ

    Phần còn lại, phần còn dư, phần vôi ra
    (toán học) số dư
    Số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm)

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sót

    Nguồn khác

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    thừa dư

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chất kết tủa
    chất lắng
    còn dư
    dư
    phần còn lại
    phần dư
    residual class code
    mã phần dư
    residual element
    thành phần dư
    residual enrichment
    làm giàu phần dư
    số dư
    thặng dư
    residual error
    sai số thặng dư
    residual variance
    phương sai thặng dư
    thừa
    residual charge
    nhiên liệu thừa
    residual gas
    khí dư thừa
    residual seal concrete
    bê tông bịt đáy thừa dư
    residual settlement
    lún thừa dư
    Synchronous Residual Time Stamp (SRTS)
    đánh dấu thời gian dư thừa đồng bộ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bã
    cặn
    cặn bã còn lại
    chênh lệch
    residual error
    chênh lệch sai sót thặng dư
    còn dư
    còn lại
    dư
    phần còn lại
    phần dư
    sai biệt
    số dư
    số sai biệt
    thặng dư
    residual assets
    tài sản thặng dư
    residual equity
    chủ quyền vốn thặng dư
    residual equity
    quyền công bằng thặng dư
    residual equity
    quyền nghiệp chủ thặng dư
    residual equity
    quyền sở hữu tài sản thặng dư
    residual error
    chênh lệch sai sót thặng dư
    residual import quota restrictions
    hạn chế số lượng nhập khẩu thặng dư
    residual income
    thu nhập thặng dư
    residual product
    sản phẩm thặng dư
    residual settlement
    trương mục kết toán thặng dư
    residual unemployment
    thất nghiệp thặng dư, do dư thừa
    vật thặng dư

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Remaining, leftover, surplus, spare, extra, residuary:Residual units of the army are still bivouacked in the field.How would we survive nuclear fall-out and the subsequentresidual contamination?

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Remaining; left as a residue or residuum.2 Math. resulting from subtraction.
    (in calculation) stillunaccounted for or not eliminated.
    N.
    A quantity left overor Math. resulting from subtraction.
    An error in calculationnot accounted for or eliminated.
    Residually adv.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X