• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">/'bækgraund/</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">/'bækgraund/</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 27: Dòng 20:
    =====Tránh mặt=====
    =====Tránh mặt=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Toán & tin ===
    =====nền phụ=====
    =====nền phụ=====
    Dòng 34: Dòng 30:
    ''Giải thích VN'': Trong các máy tính có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng một lúc, thì nền sau là môi trường mà trong đó các tác vụ ưu tiên thấp (ví dụ in ra một tài liệu hoặc tải xuống một tệp tin) được thực hiện trong khi người sử dụng đang làm việc với một chương trình ứng dụng trong nền trước ( foreground). Trong hệ máy tính thiếu khả năng đa nhiệm, thì các nhiệm vụ nền sau này được thực hiện trong những thời đoạn ngắn, khi các nhiệm vụ ưu tiên cao (nền trước) tạm ngưng. Nhiều chương trình xử lý từ đã sử dụng phương pháp này để in kèm ( background printing).
    ''Giải thích VN'': Trong các máy tính có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng một lúc, thì nền sau là môi trường mà trong đó các tác vụ ưu tiên thấp (ví dụ in ra một tài liệu hoặc tải xuống một tệp tin) được thực hiện trong khi người sử dụng đang làm việc với một chương trình ứng dụng trong nền trước ( foreground). Trong hệ máy tính thiếu khả năng đa nhiệm, thì các nhiệm vụ nền sau này được thực hiện trong những thời đoạn ngắn, khi các nhiệm vụ ưu tiên cao (nền trước) tạm ngưng. Nhiều chương trình xử lý từ đã sử dụng phương pháp này để in kèm ( background printing).
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://foldoc.org/?query=background background] : Foldoc
    *[http://foldoc.org/?query=background background] : Foldoc
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====khái quát=====
    =====khái quát=====
    Dòng 53: Dòng 46:
    =====tiếng đệm trong kịch=====
    =====tiếng đệm trong kịch=====
    -
    =====tình hình chung=====
    +
    =====tình hình chung=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====nền=====
    =====nền=====
    Dòng 124: Dòng 115:
    =====số liệu cơ bản=====
    =====số liệu cơ bản=====
    -
    =====tài liệu cơ bản=====
    +
    =====tài liệu cơ bản=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====History, experience, qualifications, credentials,grounding, training; breeding, upbringing, family; curriculumvitae, Colloq CV: His background suits him admirably for thepost of ambassador.=====
    =====History, experience, qualifications, credentials,grounding, training; breeding, upbringing, family; curriculumvitae, Colloq CV: His background suits him admirably for thepost of ambassador.=====
    =====Distance, offing, horizon, obscurity: Ilike the way the coastline disappears into the backgroundtowards the edge of the painting. 3 in the background.inconspicuous, unnoticed, unobtrusive, behind the scenes, out ofthe limelight or spotlight, unseen, out of the public eye,backstage: Edward prefers to remain in the background, lettinghis dealer bid at the auctions.=====
    =====Distance, offing, horizon, obscurity: Ilike the way the coastline disappears into the backgroundtowards the edge of the painting. 3 in the background.inconspicuous, unnoticed, unobtrusive, behind the scenes, out ofthe limelight or spotlight, unseen, out of the public eye,backstage: Edward prefers to remain in the background, lettinghis dealer bid at the auctions.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Part of a scene, picture, or description, that serves as asetting to the chief figures or objects and foreground.=====
    =====Part of a scene, picture, or description, that serves as asetting to the chief figures or objects and foreground.=====

    20:09, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    //'bækgraund//

    Thông dụng

    Danh từ

    Phía sau
    Nền
    a dress with red spots on a white background
    áo nền trắng chấm đỏ
    Tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng
    Kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm
    (điện ảnh), ( radiô) nhạc nền
    To stay in the background
    Tránh mặt

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nền phụ
    nền sau

    Giải thích VN: Trong các máy tính có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng một lúc, thì nền sau là môi trường mà trong đó các tác vụ ưu tiên thấp (ví dụ in ra một tài liệu hoặc tải xuống một tệp tin) được thực hiện trong khi người sử dụng đang làm việc với một chương trình ứng dụng trong nền trước ( foreground). Trong hệ máy tính thiếu khả năng đa nhiệm, thì các nhiệm vụ nền sau này được thực hiện trong những thời đoạn ngắn, khi các nhiệm vụ ưu tiên cao (nền trước) tạm ngưng. Nhiều chương trình xử lý từ đã sử dụng phương pháp này để in kèm ( background printing).

    Tham khảo

    Xây dựng

    khái quát
    hậu cảnh
    background color
    màu hậu cảnh
    background noise
    tiếng ồn hậu cảnh
    background process
    sử lý hậu cảnh
    tiếng đệm phim
    tiếng đệm trong kịch
    tình hình chung

    Kỹ thuật chung

    nền
    phía sau
    phông
    background absorption
    sự hấp thụ phông
    background activity
    độ phóng xạ phông
    background blur
    sự nhòe phông
    background counting rate
    tốc độ đếm phông
    background emission
    sự phát thanh phông nền
    background level
    mức phông
    background noise
    tiếng ồn phông
    background noise temperature
    nhiệt độ của phông
    background radiation
    bức xạ phông
    background return
    vệt phản xạ từ phông
    background subtraction
    sự trừ phông
    background vorticity
    độ xoáy phông
    color background generator
    bộ sinh phông màu
    colour background
    phông màu
    colour background generator
    bộ sinh phông màu
    cosmic ray background
    phông bức xạ vũ trụ
    cosmic ray background
    phông tia vũ trụ
    display background
    phông màn hình
    metallized background
    phông mạ kim loại
    metallized background
    phông bọc kim loại
    microwave background radiation
    bức xạ phông sóng cực ngắn
    microwave background radiation
    bức xạ phông vi ba
    natural annual background radiation
    bức xạ phóng tự nhiên hàng năm
    natural radioactive background
    phông phóng xạ tự nhiên
    neutral background
    phông trùng hòa
    no-background
    không phông
    noise background
    phông tiếng ồn
    sky background to antenna noise
    tiếng ồn phông không gian
    sky background to antenna noise
    tiếng ồn phông vũ trụ
    x-ray background radiation
    bức xạ phông tia x
    số liệu cơ bản
    tài liệu cơ bản

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    History, experience, qualifications, credentials,grounding, training; breeding, upbringing, family; curriculumvitae, Colloq CV: His background suits him admirably for thepost of ambassador.
    Distance, offing, horizon, obscurity: Ilike the way the coastline disappears into the backgroundtowards the edge of the painting. 3 in the background.inconspicuous, unnoticed, unobtrusive, behind the scenes, out ofthe limelight or spotlight, unseen, out of the public eye,backstage: Edward prefers to remain in the background, lettinghis dealer bid at the auctions.

    Oxford

    N.
    Part of a scene, picture, or description, that serves as asetting to the chief figures or objects and foreground.
    Aninconspicuous or obscure position (kept in the background).
    Apersons education, knowledge, or social circumstances.
    Explanatory or contributory information or circumstances.
    Physics low-intensity ambient radiation from radioisotopespresent in the natural environment.
    Electronics unwantedsignals, such as noise in the reception or recording of sound.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X