• /´ɔ:dibl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể nghe thấy, nghe rõ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    có thể nghe được

    Điện lạnh

    khả thính
    audible frequency
    tầm số khả thính
    audible sound
    âm khả thính

    Kỹ thuật chung

    nghe được
    audible alarm
    báo động nghe được
    audible beat note
    âm phách nghe được
    audible cue
    tín hiệu nghe được
    audible frequency range
    dải tần nghe được
    audible signal
    tín hiệu nghe được
    audible sound
    âm (thanh) nghe được
    audible sound
    âm nghe được
    audio (audible) frequency
    tần số nghe được
    audio frequencies (audiblefrequencies)
    tần số nghe được
    visual and/or audible alarm
    báo động (thấy và nghe được)

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa