• /dis'tiɳkt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Riêng, riêng biệt; khác biệt
    man is distinct from animals
    con người khác biệt với loài vật
    Dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng
    distinct orders
    mệnh lệnh rõ ràng
    a distinct idea
    ý nghĩ rõ ràng
    Rõ rệt, dứt khoát, nhất định, khăng khăng
    a distinct refusal
    lời từ chối dứt khoát
    a distinct tendency
    khuynh hướng rõ rệt

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    khác biệt, phân biệt || rõ ràng

    Kỹ thuật chung

    khác biệt
    phân biệt
    riêng biệt
    rõ ràng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X