• /laud/

    Thông dụng

    Tính từ

    To, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng)
    a loud cry
    một tiếng kêu to
    a loud report
    một tiếng nổ lớn
    Nhiệt liệt, kịch liệt
    to be loud in the praise of somebody
    nhiệt liệt ca ngợi ai
    a loud protest
    sự phản kháng kịch liệt
    Sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc)
    Thích ồn ào, thích nói to (người)

    Phó từ

    To, lớn (nói)
    Don't talk so loud
    Đừng nói to thế
    to laugh loud and long
    cười to và lâu

    Cấu trúc từ

    actions speak louder than words
    làm có ý nghĩa hơn nói
    for crying out loud
    làm gì mà ầm ĩ thế?
    out loud
    to tiếng, lớn tiếng


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X