• /tʃaim/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chuông hoà âm, chuông chùm
    ( số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm
    Hoà âm, hợp âm
    (nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp

    Ngoại động từ

    Đánh (chuông), rung (chuông)
    Gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
    to chime the hour
    đánh giờ
    Nói lặp đi lặp lại một cách máy móc

    Nội động từ

    Rung, kêu vang (chuông)
    ( + in) xen vào; phụ hoạ theo
    to chime in a conversation
    xen vào câu chuyện
    ( + in, with) phù hợp, khớp với
    your plan chimes in (with) mine
    kế hoạch của anh ăn khớp với kế hoạch của tôi
    Cùng vần với

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    chuông chùm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X