• /'hɑ:məni/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hài hoà, sự cân đối
    Sự hoà thuận, sự hoà hợp
    to be in harmony with
    hoà thuận với, hoà hợp với
    to be out of harmony with
    không hoà thuận với, không hoà hợp với
    (âm nhạc) hoà âm

    Chuyên ngành

    Vật lý

    sự hòa âm

    Xây dựng

    sự cân xứng
    tính hài hòa

    Kỹ thuật chung

    sự êm tai
    sự hài hòa

    Kinh tế

    sự hài hòa
    sự hòa hợp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X