• /kən'fɔ:m/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    ( + to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với
    To conform oneself to thích nghi với, thích ứng với
    to conform oneself to a custom
    thích nghi với một tục lệ

    Nội động từ

    cư xử mẫu mực, chuẩn mực, phù hợp (với tập thể, xã hội)
    ( + to) theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo
    to conform to fashion
    theo thời trang
    to conform to the law
    tuân theo pháp luật

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    thích hợp, phù hợp, tương ứng; đồng dạng

    Xây dựng

    dựa theo

    Kỹ thuật chung

    đồng dạng
    làm phù hợp
    phù hợp
    thích hợp
    tương ứng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X