• (đổi hướng từ Confessing)
    /kən'fes/

    Thông dụng

    Động từ

    Thú tội, thú nhận
    to confess one's fault
    nhận lỗi
    to confess to having done a fault
    thu nhận có phạm lỗi
    (tôn giáo) xưng tội; nghe xưng tội

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thú nhận

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X