• (đổi hướng từ Fabricated)


    /ˈfæbrɪˌkeɪt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Bịa đặt (sự kiện)
    Làm giả (giấy tờ, văn kiện)
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    chế tạo
    sản xuất

    Kinh tế

    bịa đặt
    nguỵ tạo

    Nguồn khác

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X