• /əˈsɛmbəl/

    Thông dụng

    Động từ

    Tập hợp, tụ tập, nhóm họp
    Sưu tập, thu thập
    (kỹ thuật) lắp ráp

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hợp dịch
    assemble program
    chương trình được hợp dịch

    Xây dựng

    ráp nối

    Kỹ thuật chung

    kết hợp
    lắp
    lắp ráp

    Giải thích EN: In micromotion studies, a term for the elemental motion of bringing together two connecting parts.

    Giải thích VN: Trong các nghiên cứu vận động vi mô, một thuật ngữ chỉ sự vận động cơ bản của việc kết hợp hai phần có quan hệ.

    gắn
    ghép
    nối
    thu thập
    tập hợp
    tập trung

    Kinh tế

    sưu tập
    tập hợp

    Địa chất

    lắp ráp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X