• /pest/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kẻ quấy rầy, người làm khó chịu; vật làm khó chịu
    Loài gây hại, vật phá hoại (sâu bọ, súc vật)
    garden pests
    các loài gây hại ở vườn
    (nghĩa bóng) tai hoạ; điều gây rắc rối
    Như pestilence

    Chuyên ngành

    Thực phẩm

    vật ký sinh
    vật gây hại

    Y học

    bệnh dịch hạch

    Kinh tế

    sâu bệnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X