• /'bɔðə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
    Sự lo lắng
    what a bother!
    chà, phiền quá

    Động từ

    Làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
    to bother someone with something
    làm phiền ai vì một chuyện gì
    bận tâm
    Lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy
    to bother oneself about something; to bother one's head about something
    lo lắng về cái gì
    Don't bother to come, just call me up.
    Không phiền anh phải đến, cứ gọi dây nói cho tôi là được.

    Thán từ

    Oh bother!
    phiền thật, phiền quá

    hình thái từ


    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    aid , convenience , help
    verb
    aid , help , please , ignore , neglect

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X