• (đổi hướng từ Spices)
    /spais/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đồ gia vị; gia vị
    mixed spice
    gia vị hỗn hợp
    (nghĩa bóng) điều làm thêm hấp dẫn, chất làm đậm đà; mắm muối (câu chuyện...)
    Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
    there is a spice of malice in him
    tính nó có hơi hiểm độc một chút
    a spice of envy in her tone
    vẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta

    Ngoại động từ

    Cho gia vị, bỏ gia vị (vào thức ăn)
    Làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)
    Tăng cường

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    cho gia vị
    đồ gia vị

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X