• Ngoại động từ

    Nhận ra, nhận biết
    Reconnaître un ami qu'on a perdu de vue depuis longtemps
    nhận ra người bạn lâu ngày không gặp
    Reconnaître quelqu'un à sa voix
    nghe tiếng nhận ra ai
    Nhận thấy
    on a reconnu son innocence
    người ta đã nhận thấy là nó vô tội
    Nhận, thú nhận
    Il a reconnu ses torts
    nó đã nhận lỗi
    Thừa nhận, công nhận
    Reconnaître une vérité
    thừa nhận một chân lý
    Reconnaître un gouvernement
    công nhận một chính phủ
    Thám sát; - (quân sự) trinh sát
    Reconnaitre une côte
    thám sát một bờ biển
    (từ hiếm, ít dùng) biết ơn
    Reconnaître un service rendu
    biết ơn một việc đã được giúp đỡ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X