• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn===== ::a probable result ::một kết ...)
    Hiện nay (16:49, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´prɔbəbl</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 22: Dòng 15:
    =====Sự chọn lựa hầu như chắc chắn=====
    =====Sự chọn lựa hầu như chắc chắn=====
    -
    == Điện lạnh==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====cái nhiên=====
    +
    =====có lẽ, có thể=====
     +
     
     +
     
     +
    === Điện lạnh===
     +
    =====cái nhiên=====
    ::[[probable]] [[error]]
    ::[[probable]] [[error]]
    ::sai số cái nhiên
    ::sai số cái nhiên
    -
    =====có thể xảy ra=====
    +
    =====có thể xảy ra=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====chắc hẳn=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chắc hẳn=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====có lẽ, có thể=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====rất có thể=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(most) likely, apt, (quite) possible, presumed, plausible,undoubted, indubitable, apparent, unquestionable, evident,ostensible, odds-on, feasible, believable, credible: Theprobable cause of the flooding was a blockage in the drains. Itis probable that most medieval churches had paintings round thewalls.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===Adj. & n.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj. (often foll. by that + clause) that may beexpected to happen or prove true; likely (the probableexplanation; it is probable that they forgot).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. a probablecandidate, member of a team, etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Probably adv. [ME f. OF f.L probabilis f. probare prove]=====
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====có lẽ, có thể=====
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=probable probable] : National Weather Service
    +
    =====rất có thể=====
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=probable&submit=Search probable] : amsglossary
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=probable probable] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=probable probable] : Chlorine Online
    +
    =====adjective=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    :[[apparent]] , [[believable]] , [[credible]] , [[earthly]] , [[feasible]] , [[illusory]] , [[in the cards]] , [[mortal]] , [[most likely]] , [[odds-on]] , [[ostensible]] , [[plausible]] , [[possible]] , [[presumable]] , [[presumed]] , [[rational]] , [[reasonable]] , [[seeming]] , [[contingent]] , [[likely]] , [[assumptive]] , [[prospective]] , [[apt]] , [[circumstantial]] , [[colorable]] , [[conceivable]] , [[evidently]] , [[logical]] , [[presumptive]] , [[prima facie]] , [[probably]] , [[promising]] , [[verisimilar]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[improbable]] , [[unlikely]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /´prɔbəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn
    a probable result
    một kết quả có thể có
    a probable winner
    một người có nhiều khả năng thắng

    Danh từ

    Người ứng cử có nhiều khả năng trúng cử
    Sự chọn lựa hầu như chắc chắn

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    có lẽ, có thể

    Điện lạnh

    cái nhiên
    probable error
    sai số cái nhiên
    có thể xảy ra

    Kỹ thuật chung

    chắc hẳn
    có lẽ, có thể
    rất có thể

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X