• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (16:31, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 45: Dòng 45:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc=====
    -
    |}
    +
     
     +
     
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Quả dọi, dây dọi, thế thẳng đứng=====
     +
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====dòng độ sâu=====
    =====dòng độ sâu=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====dây dò sâu=====
    +
    =====dây dò sâu=====
    -
    =====dây dọi=====
    +
    =====dây dọi=====
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[of]] [[or]] [[relating]] [[to]] [[the]] [[position]] [[of]] [[an]] [[object]] [[or]] [[structure]] [[that]] [[is]] [[vertical]], [[as]] [[determined]] [[by]] [[a]] [[plumb]] bob.[[of]] [[or]] [[relating]] [[to]] [[the]] [[position]] [[of]] [[an]] [[object]] [[or]] [[structure]] [[that]] [[is]] [[vertical]], [[as]] [[determined]] [[by]] [[a]] [[plumb]] bob.2. [[to]] [[establish]] [[or]] [[test]] [[for]] [[such]] [[a]] [[position]].to [[establish]] [[or]] [[test]] [[for]] [[such]] [[a]] [[position]].
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[of]] [[or]] [[relating]] [[to]] [[the]] [[position]] [[of]] [[an]] [[object]] [[or]] [[structure]] [[that]] [[is]] [[vertical]], [[as]] [[determined]] [[by]] [[a]] [[plumb]] bob.[[of]] [[or]] [[relating]] [[to]] [[the]] [[position]] [[of]] [[an]] [[object]] [[or]] [[structure]] [[that]] [[is]] [[vertical]], [[as]] [[determined]] [[by]] [[a]] [[plumb]] bob.2. [[to]] [[establish]] [[or]] [[test]] [[for]] [[such]] [[a]] [[position]].to [[establish]] [[or]] [[test]] [[for]] [[such]] [[a]] [[position]].
    Dòng 59: Dòng 63:
    ''Giải thích VN'': 1. vị trí của một vật hay một cấu trúc thẳng đứng khi được xác định bởi một dây dọi 2. thiết lập hay thử một vị trí cụ thể.
    ''Giải thích VN'': 1. vị trí của một vật hay một cấu trúc thẳng đứng khi được xác định bởi một dây dọi 2. thiết lập hay thử một vị trí cụ thể.
    -
    =====dựng thẳng đứng=====
    +
    =====dựng thẳng đứng=====
    -
    =====làm thẳng đứng=====
    +
    =====làm thẳng đứng=====
    -
    =====lấy mức rọi=====
    +
    =====lấy mức rọi=====
    -
    =====ở độ rọi đứng=====
    +
    =====ở độ rọi đứng=====
    -
    =====ở thế thẳng đứng=====
    +
    =====ở thế thẳng đứng=====
    -
    =====quả chỉ=====
    +
    =====quả chỉ=====
    -
    =====quả dọi=====
    +
    =====quả dọi=====
    -
    =====thẳng đứng=====
    +
    =====thẳng đứng=====
    ::[[off]] [[plumb]]
    ::[[off]] [[plumb]]
    ::không thẳng đứng
    ::không thẳng đứng
    Dòng 82: Dòng 86:
    ::[[plumb]] [[pipe]]
    ::[[plumb]] [[pipe]]
    ::cọc thẳng đứng
    ::cọc thẳng đứng
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Weight, (plumb-)bob, plummet, lead, sinker: The plumbholds the string taut and exactly vertical.=====
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[erect]] , [[perpendicular]] , [[sheer]] , [[straight]] , [[straight up]] , [[up and down]] , [[upright]]
    -
    =====Adj.=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[delve]] , [[explore]] , [[fathom]] , [[gauge]] , [[get to the bottom of]] , [[measure]] , [[penetrate]] , [[search]] , [[sound]] , [[take soundings]] , [[unravel]] , [[plume]] , [[probe]] , [[solve]]
    -
    =====Vertical, perpendicular, straight up and down: Makesure the jamb is plumb before hanging the door.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====adjective=====
    -
    =====Adv.=====
    +
    :[[flat]] , [[horizontal]] , [[level]]
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====Vertically, perpendicularly, straight up and down:The cord doesn't hang plumb because the shelf is in the way.=====
    +
    :[[leave alone]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
    =====Exactly, precisely, dead, right, accurately, Colloq slap, Britbang, spot: The navigator checked our position and we wereplumb on course.=====
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
     
    +
    -
    =====V.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Sound, fathom, measure, probe, explore, measure, gauge,delve, penetrate: The bathyscaphe has plumbed the deeps of theIndian Ocean. I plumb the depths of depression thinking ofstarving people everywhere.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=plumb plumb] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=plumb plumb] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=plumb plumb] : Chlorine Online
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=plumb plumb] : Foldoc
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /plʌm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quả dọi, hòn chì
    Dây dọi; dây dò nước
    Thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)
    out of plumb
    không thẳng đứng, không ngay, xiên

    Tính từ

    Thẳng đứng, ngay
    a plumb wall
    bức tường thẳng đứng
    (nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật
    plumb nonsense
    điều hoàn toàn vô lý

    Phó từ

    Thẳng đứng, ngay
    (nghĩa bóng) đúng, chính xác
    plumb in the centre
    ngay ở giữa, đúng ở giữa
    (từ lóng) hoàn toàn, tuyệt đối
    plumb crazy
    hoàn toàn điên rồ, thật đúng là điên

    Ngoại động từ

    Dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò
    (nghĩa bóng) dò, thăm dò, dò xét
    to plumb a mystery
    dò xét một điều bí ẩn
    Làm thẳng đứng (bức tường...)

    Nội động từ

    Làm nghề hàn chì

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc

    Cơ - Điện tử

    Quả dọi, dây dọi, thế thẳng đứng

    Xây dựng

    dòng độ sâu

    Kỹ thuật chung

    dây dò sâu
    dây dọi

    Giải thích EN: 1. of or relating to the position of an object or structure that is vertical, as determined by a plumb bob.of or relating to the position of an object or structure that is vertical, as determined by a plumb bob.2. to establish or test for such a position.to establish or test for such a position.

    Giải thích VN: 1. vị trí của một vật hay một cấu trúc thẳng đứng khi được xác định bởi một dây dọi 2. thiết lập hay thử một vị trí cụ thể.

    dựng thẳng đứng
    làm thẳng đứng
    lấy mức rọi
    ở độ rọi đứng
    ở thế thẳng đứng
    quả chỉ
    quả dọi
    thẳng đứng
    off plumb
    không thẳng đứng
    out of plumb
    không thẳng đứng
    plumb line
    đường thẳng đứng
    plumb pipe
    cọc thẳng đứng

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    flat , horizontal , level

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X