• /ˈpɛnɪˌtreɪt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua
    Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)
    Làm thấm nhuần
    to penetrate someone with an idea
    làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng
    (nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu
    to penetrate someone's mind
    nhìn thấu được ý nghĩ của ai
    to penetrate the truth
    hiểu thấu sự thật

    Nội động từ

    ( + into) thâm nhập, lọt vào
    ( + to, through) xuyên đến, xuyên qua
    Thấu vào, thấm vào

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    xuyên qua, thấm qua, xâm nhập

    Cơ - Điện tử

    (v) xuyên qua, thấm qua, thâm nhập

    Toán & tin

    thâm nhập, thấm vào

    Kỹ thuật chung

    ngấm qua
    lọt
    thấm qua

    Kinh tế

    thấm vào

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X