-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 45: Dòng 45: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc=====+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử===Dòng 95: Dòng 98: :[[leave alone]]:[[leave alone]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
dây dọi
Giải thích EN: 1. of or relating to the position of an object or structure that is vertical, as determined by a plumb bob.of or relating to the position of an object or structure that is vertical, as determined by a plumb bob.2. to establish or test for such a position.to establish or test for such a position.
Giải thích VN: 1. vị trí của một vật hay một cấu trúc thẳng đứng khi được xác định bởi một dây dọi 2. thiết lập hay thử một vị trí cụ thể.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
