-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Giả vờ, giả cách===== ::to simulate indignation ::giả vờ căm phẫn ==...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 24: Dòng 24: ::[[the]] [[computer]] [[simulates]] [[conditions]] [[on]] [[the]] [[sea]] [[bed]]::[[the]] [[computer]] [[simulates]] [[conditions]] [[on]] [[the]] [[sea]] [[bed]]::máy tính tái tạo điều kiện dưới đáy biển::máy tính tái tạo điều kiện dưới đáy biển+ + ===Hình Thái Từ===+ *Ved : [[Simulated]]+ *Ving: [[Simulating]]== Cơ khí & công trình==== Cơ khí & công trình==22:53, ngày 22 tháng 12 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
mô phỏng
Giải thích EN: To produce a likeness of all or part of a process or system; applied particularly to computers or physical models, but also involves physical scale models of complex plants and refineries.
Giải thích VN: Tạo ra sự tương tự nhau của một quy trình hay một day chuyền, áp dụng trong các máy tính hay các mô hình vật lý, và có liên quan tới các dây chuyền phức tạp.
Oxford
V.tr.
A imitate theconditions of (a situation etc.), e.g. for training. b producea computer model of (a process).
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
