-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, (thường) số nhiều=== =====Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý===== ===Danh từ=== ==...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 70: Dòng 70: =====Ráp xiphông, lắp cửa sập==========Ráp xiphông, lắp cửa sập=====+ + ===Hình Thái Từ===+ *Ved : [[Trapped]]+ *Ving: [[Trapping]]== Toán & tin ==== Toán & tin ==09:21, ngày 15 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Xây dựng
Nghĩa chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Snare, pitfall, gin, springe, deadfall, booby-trap: Afterthe Pied Piper left, Hamelin had no further need for rat traps.2 trick, subterfuge, wile, ruse, stratagem, ambush, deception,device, artifice, ploy: Oscar was the man for whom Esther set aneat trap.
Trick, deceive, fool, dupe, beguile, inveigle: Esther finallytrapped Oscar into marrying her.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
