-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 23: Dòng 23: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Phần còn lại, số dư, (adj) còn sót lại, dư=====+ === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu========sót==========sót=====Dòng 135: Dòng 138: =====Residually adv.==========Residually adv.=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]14:03, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
phần dư
- residual class code
- mã phần dư
- residual element
- thành phần dư
- residual enrichment
- làm giàu phần dư
thừa
- residual charge
- nhiên liệu thừa
- residual gas
- khí dư thừa
- residual seal concrete
- bê tông bịt đáy thừa dư
- residual settlement
- lún thừa dư
- Synchronous Residual Time Stamp (SRTS)
- đánh dấu thời gian dư thừa đồng bộ
Kinh tế
thặng dư
- residual assets
- tài sản thặng dư
- residual equity
- chủ quyền vốn thặng dư
- residual equity
- quyền công bằng thặng dư
- residual equity
- quyền nghiệp chủ thặng dư
- residual equity
- quyền sở hữu tài sản thặng dư
- residual error
- chênh lệch sai sót thặng dư
- residual import quota restrictions
- hạn chế số lượng nhập khẩu thặng dư
- residual income
- thu nhập thặng dư
- residual product
- sản phẩm thặng dư
- residual settlement
- trương mục kết toán thặng dư
- residual unemployment
- thất nghiệp thặng dư, do dư thừa
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
