-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Thời quá khứ & động tính từ quá khứ của .grind=== ===Danh từ=== =====Mặt đất, đất===== ::to [[...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 55: Dòng 55: =====(điện học) sự tiếp đất==========(điện học) sự tiếp đất=====- ::[[common]] [[ground]]- Xem [[common]]- ::[[to]] [[cover]] [[much]] [[ground]]- ::đi được đường dài- =====Đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...)=====- ::[[to]] [[cut]] [[the]] [[ground]] [[from]] [[under]] [[somebody's]] [[feet]]- ::nắm trước ý đồ của ai mà làm cho tâng hẫng- ::[[down]] [[to]] [[the]] [[ground]]- Xem [[down]]- ::[[forbidden]] [[ground]]- ::khu vực cấm vào- - =====Vấn đề không được nói đến=====- ::[[to]] [[have]] [[one's]] [[ear]] [[to]] [[the]] [[ground]]- ::o have both feet on the ground- - =====Nhạy bén, tinh tế=====- ::[[to]] [[stand]] [[one's]] [[ground]]- ::giữ vững lập trường- ::[[on]] [[the]] [[ground]]- ::trong dân chúng, trong nội bộ dân chúng- ::[[to]] [[prepare]] [[the]] [[ground]] [[for]] [[sth]]- ::chuẩn bị cơ sở cho cái gì- ::[[to]] [[gain]] [[ground]] [[on]] [[sb]]- ::đuổi theo ai sát nút- ::[[to]] [[get]] [[off]] [[the]] [[ground]]- ::đạt kết quả tốt đẹp lúc khởi đầu- ::[[plan]] [[falls]] [[to]] [[the]] [[ground]]- ::kế hoạch thất bại- ::[[to]] [[run]] [[to]] [[ground]]- ::độn thổ, ẩn mình để khỏi bị tóm- ::[[to]] [[run]] [[sb]] [[into]] [[the]] [[ground]]- ::làm cho ai kiệt sức- ::[[to]] [[suit]] [[sb]] [[down]] [[to]] [[the]] [[ground]]- ::hoàn toàn thích hợp với ai- ::[[to]] [[the]] [[ground]]- ::hoàn toàn, toàn bộ- ::[[thin]] [[on]] [[the]] [[ground]]- ::hiếm có, hiếm thấy- ::[[to]] [[shift]] [[one's]] [[ground]]- ::thay đổi lập trường, đổi ý- ::[[to]] [[be]] [[on]] [[firm]] [[ground]]- ::vững tin vào lý lẽ của mình===Ngoại động từ======Ngoại động từ===08:53, ngày 11 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Ngoại động từ
(hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh được
- fog grounds all aeroplanes at N
- sương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Earth, soil, turf, sod, dirt, loam, clay; land, terrain:There is a great hole in the ground behind my house.
Often, grounds. basis,foundation, base, reason, footing, justification, rationale,argument, cause, motive, excuse: What are her grounds for suingfor divorce?
Grounds. sediment, dregs, lees, deposit,settlings, Brit grouts: Filter out the grounds before drinkingthe coffee.
Base, establish, organize, found; settle, set: Theschool's philosophy is grounded on the principles of MariaMontessori. 6 instruct, teach, train, coach, tutor, inform,prepare, initiate: The purpose of the course is to groundstudents in basic mathematics.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Ô tô | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
