-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 26: Dòng 26: =====(v) sửa đổi, biến đổi==========(v) sửa đổi, biến đổi=====- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====đổi (dạng)=====+ =====đổi (dạng); điều chỉnh======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ========cải biên==========cải biên=====Hiện nay
Thông dụng
Ngoại động từ
(ngôn ngữ học) bổ nghĩa
- adjectives modify nouns and adverbs modify verbs
- tính từ bổ nghĩa cho danh từ, phó từ bổ nghĩa cho động từ
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
- adapt , adjust , become , convert , correct , customize , doctor , mutate , recast , redo , refashion , reform , remodel , reorganize , repair , reshape , revise , rework , shift gears , switch over , transfigure , transform , transmogrify , transmute , turn , turn one around , turn over new leaf , turn the corner , turn the tables , tweak * , vary , abate , curb , decrease , limit , lower , mitigate , moderate , modulate , qualify , relax , remit , restrain , restrict , slacken , soften , temper , tone down , alter , amend , change , influence , lessen , reduce
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
