• (Khác biệt giữa các bản)
    (thêm)
    Hiện nay (13:08, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">læk</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">læk</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Cánh kiến đỏ=====
    =====Cánh kiến đỏ=====
    - 
    =====Sữa (ghi tắt trong đơn thuốc)=====
    =====Sữa (ghi tắt trong đơn thuốc)=====
    ===Danh từ + Cách viết khác : ( .lakh)===
    ===Danh từ + Cách viết khác : ( .lakh)===
    =====( Anh-ấn) mười vạn (nói về đồng rupi)=====
    =====( Anh-ấn) mười vạn (nói về đồng rupi)=====
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    =====nhựa cánh kiến đỏ (chưa pha chế)=====
    +
    =====nhựa cánh kiến đỏ (chưa pha chế)=====
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[resinous]] [[substance]] [[that]] [[is]] [[excreted]] [[and]] [[deposited]] [[by]] [[certain]] [[scale]] [[insects]] [[on]] [[the]] [[twigs]] [[of]] [[various]] [[Indian]] [[jungle]] [[trees]], [[especially]] [[the]] [[soapberry]] [[and]] [[acacia]] [[of]] [[India]] [[and]] [[Burma]]; [[used]] [[in]] [[making]] [[shellac]], [[abrasives]], [[sealing]] [[wax]], [[and]] [[a]] [[type]] [[of]] [[bright]] [[red]] [[dye]] ([[lac]][[dye]]).
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[resinous]] [[substance]] [[that]] [[is]] [[excreted]] [[and]] [[deposited]] [[by]] [[certain]] [[scale]] [[insects]] [[on]] [[the]] [[twigs]] [[of]] [[various]] [[Indian]] [[jungle]] [[trees]], [[especially]] [[the]] [[soapberry]] [[and]] [[acacia]] [[of]] [[India]] [[and]] [[Burma]]; [[used]] [[in]] [[making]] [[shellac]], [[abrasives]], [[sealing]] [[wax]], [[and]] [[a]] [[type]] [[of]] [[bright]] [[red]] [[dye]] ([[lac]][[dye]]).
    - 
    ''Giải thích VN'': Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).
    ''Giải thích VN'': Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).
    -
     
    +
    =====nhựa sơn=====
    -
    =====nhựa sơn=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[resinous]] [[substance]] [[that]] [[is]] [[excreted]] [[and]] [[deposited]] [[by]] [[certain]] [[scale]] [[insects]] [[on]] [[the]] [[twigs]] [[of]] [[various]] [[Indian]] [[jungle]] [[trees]], [[especially]] [[the]] [[soapberry]] [[and]] [[acacia]] [[of]] [[India]] [[and]] [[Burma]]; [[used]] [[in]] [[making]] [[shellac]], [[abrasives]], [[sealing]] [[wax]], [[and]] [[a]] [[type]] [[of]] [[bright]] [[red]] [[dye]] ([[lac]][[dye]]).
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[resinous]] [[substance]] [[that]] [[is]] [[excreted]] [[and]] [[deposited]] [[by]] [[certain]] [[scale]] [[insects]] [[on]] [[the]] [[twigs]] [[of]] [[various]] [[Indian]] [[jungle]] [[trees]], [[especially]] [[the]] [[soapberry]] [[and]] [[acacia]] [[of]] [[India]] [[and]] [[Burma]]; [[used]] [[in]] [[making]] [[shellac]], [[abrasives]], [[sealing]] [[wax]], [[and]] [[a]] [[type]] [[of]] [[bright]] [[red]] [[dye]] ([[lac]][[dye]]).
    - 
    ''Giải thích VN'': Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).
    ''Giải thích VN'': Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=lac lac] : Chlorine Online
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====sơn cánh kiến=====
    +
    =====sơn cánh kiến=====
    -
     
    +
    =====sơn đỏ=====
    =====sơn đỏ=====
    === Điện lạnh===
    === Điện lạnh===
    =====cánh kiến=====
    =====cánh kiến=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====lắc (sơn)=====
    +
    =====lắc (sơn)=====
    -
     
    +
    =====sơn=====
    =====sơn=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====cánh kiến đỏ=====
    +
    =====cánh kiến đỏ=====
    -
     
    +
    =====số tiền lớn=====
    =====số tiền lớn=====
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=lac lac] : Corporateinformation
     
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=lac&searchtitlesonly=yes lac] : bized
     
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====Abbr.=====
     
    -
    =====Leading Aircraftman.=====
     
    -
    =====ORIGIN: Hindi or Persian.=====
     
    -
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Kinh tế]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Xây dựng]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Điện lạnh]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Kinh tế]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /læk/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cánh kiến đỏ
    Sữa (ghi tắt trong đơn thuốc)

    Danh từ + Cách viết khác : ( .lakh)

    ( Anh-ấn) mười vạn (nói về đồng rupi)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    nhựa cánh kiến đỏ (chưa pha chế)

    Giải thích EN: A resinous substance that is excreted and deposited by certain scale insects on the twigs of various Indian jungle trees, especially the soapberry and acacia of India and Burma; used in making shellac, abrasives, sealing wax, and a type of bright red dye (lacdye). Giải thích VN: Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).

    nhựa sơn

    Giải thích EN: A resinous substance that is excreted and deposited by certain scale insects on the twigs of various Indian jungle trees, especially the soapberry and acacia of India and Burma; used in making shellac, abrasives, sealing wax, and a type of bright red dye (lacdye). Giải thích VN: Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).

    Xây dựng

    sơn cánh kiến
    sơn đỏ

    Điện lạnh

    cánh kiến

    Kỹ thuật chung

    lắc (sơn)
    sơn

    Kinh tế

    cánh kiến đỏ
    số tiền lớn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X