• /əd´mɔniʃ/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Khiển trách, quở mắng, la rầy
    Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
    to admonish someone to be more careful
    khuyên răn ai nên thận trọng hơn
    ( + of) cảnh cáo; báo cho biết trước
    to admonish someone of the danger
    báo cho ai biết trước mối nguy hiểm
    ( + of) nhắc, nhắc nhở
    to admonish somebody of his promise
    nhắc ai nhớ lại lời hứa

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    khuyên nhủ

    Kỹ thuật chung

    mắng mỏ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X