• /´flætə/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh
    Tôn lên
    this photograph flatters her
    bức ảnh này tôn vẻ đẹp của cô ta lên
    Làm cho (ai) hy vọng hão
    Don't flatter yourself that he will forgive you
    Đừng hy vọng hão là hắn sẽ tha thứ cho anh
    Làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...)
    to flatter oneself that
    tự hào là, lấy làm hãnh diện là
    he flattered himself that he was the best student of the class
    anh ta tự hào là học sinh giỏi nhất lớp

    Danh từ

    (kỹ thuật) búa đàn

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bàn là
    búa là
    đá liếc dao
    máy dát phẳng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X