• /'kaunsəl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc
    to take counsel with somebody
    hội ý với ai, bàn bạc với ai
    to take counsel together
    cùng nhau bàn bạc trao đổi ý kiến với nhau
    anger and hate hinder good counsel
    cả giận mất khôn
    Lời khuyên, lời chỉ bảo
    to give good counsel
    góp lời khuyên tốt
    Ý định, dự định
    to keep one's own counsel
    giữ bí mật, không để lộ ý định của mình
    Luật sư; nhóm luật sư (trong một vụ kiện)
    to be counsel for the plaintiff
    làm luật sư cho nguyên đơn

    Ngoại động từ

    Khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo
    to counsel someone to do something
    khuyên ai làm gì

    Hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X