• /ə'pru:v/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tán thành, chấp thuận, đồng ý
    Phê chuẩn, chuẩn y
    that peace treaty has been approved by the national assembly
    hoà ước ấy đã được sự phê chuẩn của quốc hội
    Chứng tỏ, tỏ ra
    to approve one's valour
    chứng tỏ lòng can đảm
    he approved himself to be a good pianist
    anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi

    Nội động từ

    (+of) tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
    to approve of the proposal
    tán thành đề nghị

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    duyệt y
    tán thành

    Kỹ thuật chung

    chuẩn y
    chứng tỏ
    phê chuẩn
    thừa nhận

    Kinh tế

    chuẩn y
    phê chuẩn
    examine and approve
    xét và phê chuẩn
    examine and approve (to...)
    xét và phê chuẩn
    xác nhận
    xét cho

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X